お問い合わせ

VISA手続き必要書類

特定技能

1・顔写真1枚 たて4cm × よこ3cm
. Ảnh thẻ (1 tấm)
2・履歴書
. Sơ yếu lí lịch
3・在留カード
. Thẻ ngoại kiều
4・パスポート
. Hộ chiếu
5・住民票 1部
.  Chứng nhận cư trú (1 bộ)
( xin ở tòa thị chính – shiyakusho )

6・源泉徴収票 令和2年分
. Bảng tổng kết thu nhập và thuế (của năm 2019, 2020)
( giấy này xin ở công ty bạn làm )

7・令和2年課税証明書(令和1年所得に対する)
. Giấy chứng nhận số tiền thuế phải đóng năm 2020 (đối với thu nhập năm 2019)
( xin ở tòa thị chính – shiyakusho )

8 ・令和2年納税証明書
. Giấy chứng nhận tiền thuế đã đóng năm 2020
( xin ở tòa thị chính – shiyakusho )
9 ・随時3級実技合格証明書もしくは通知書
. Chứng chỉ đỗ 3kyu/ giấy báo đỗ 3kyu
( xin ở nghiệp đoàn nơi bạn làm tts )
10・技能実習修了証明書
Giấy chứng nhận hoàn thành 3 năm
( xin ở nghiệp đoàn nơi bạn làm tts )(実習企業へ依頼していただく書類)
11・定期健康診断結果表
. Giấy kiểm tra sức khoẻ định kì